nhãn quan

  1. View, range of knowledge
    • Người nhãn quan rộng
      A person with a broad of knowledge, a erson with board views

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhãn quan"

nhãn quan
Người lãnh đạo có nhãn quan rộng để nhìn thấy những cơ hội mới.